一体
いったいittai
Rất thông dụngTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
một thể thống nhất; một khối
EN one object; one body; one unit; one group; one mass
một hình thức; một kiểu
EN one form; one style; one format; one fashion
vốn dĩ; ngay từ đầu
EN strictly speaking; in the first place; originally; to begin with
Câu ví dụ 229
一体日本人は生きるということを知っているだろうか。小学校の門を潜ってからというものは、一しょう懸命に此学校時代を駆け抜けようとする。その先きには生活があると思うのである。学校というものを離れて職業にあり附くと、その職業を為し遂げてしまおうとする。その先きには生活があると思うのである。そしてその先には生活はないのである。
- Liệu người Nhật có thực sự biết thế nào là sống hay không. Kể từ khi bước qua cổng trường tiểu học, họ cố gắng hết sức để chạy đua qua quãng thời gian đi học đó. Họ nghĩ rằng phía trước là cuộc sống. Sau khi rời khỏi trường học và bắt đầu một nghề nghiệp, họ cố gắng hoàn thành công việc đó. Họ nghĩ rằng phía trước là cuộc sống. Thế nhưng, phía sau tất cả những điều đó, thực ra chẳng có cuộc sống nào cả.
