Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はっきり

はっきりhakkiri

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với と

    một cách rõ ràng; rành mạch

    EN clearly; plainly; distinctly

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. danh từ có thể + する

    trở nên rõ ràng; trở nên xác định

    EN to be clear; to be definite; to be certain; to be exact; to become clear; to clear up

Câu ví dụ 237

そして書(か)かれていることはすべて完(かん)全(ぜん)にはっきりと書(か)かれている。

  • Và tất cả những gì được viết đều được viết một cách đầy đủ và rõ ràng.

海(うみ)がはっきりしない。

  • Biển không được rõ ràng.

Từ:海(うみ)がはっきりする

Đăng nhập để tiếp tục