Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

か

かka

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    trợ từ dùng để hỏi

    EN indicates a question

    Ghi chú: đặt ở cuối câu

    行(い)くのか行(い)かないのか。

    • Đi hay không đi đây?
  2. trợ từ dùng trong câu hỏi gián tiếp

    EN indicates an embedded question; indicates an indirect question

    Ghi chú: ở cuối mệnh đề phụ

  3. trợ từ dùng để lựa chọn; hoặc

    EN or; whether or not; either ... or ...

    Ghi chú: dùng khi đưa ra các lựa chọn, như trong "AかBか"

  4. trợ từ chỉ một lượng không xác định; nào đó

    EN some- (e.g. something, someone)

    Ghi chú: sau từ nghi vấn

    Xem thêm: 何(なに)か

    誰(だれ)かが来(き)た。

    • Có ai đó đã đến.

    Từ:か来(き)た

    Đã xác minh
  5. trợ từ thể hiện sự phân vân, nghi vấn; có lẽ

    EN hmm; huh; I wonder (if, why, etc.); it might (be); maybe; perhaps it's (because of); could it be (that)

    Ghi chú: biểu thị sự không chắc chắn, suy đoán, nghi ngờ, v.v.

  6. trợ từ dùng để đề nghị, rủ rê

    EN shouldn't we ...?; why don't we ...?; what about ...?; how about ...?; let's ...; may I ...?; could you ...?

    Ghi chú: biểu thị sự mời mọc, đề nghị hoặc yêu cầu lịch sự; đứng sau dạng phủ định hoặc ý chí

  7. trợ từ chỉ số lượng xấp xỉ; khoảng; chừng

    EN some (amount); roughly; about; circa; more or less; or so

    Ghi chú: chỉ lượng xấp xỉ

    Xem thêm: 何(なん)人(にん)か

  8. trợ từ dùng để chất vấn, hỏi lý do

    EN won't you ...?; why don't you ...?; couldn't you (e.g. have done differently)?; shouldn't you ...?

    Ghi chú: chỉ mệnh lệnh hoặc phê phán gián tiếp; thường dùng sau thể phủ định

  9. trợ từ dùng để nhấn mạnh câu hỏi tu từ

    EN why should ...?; why would ...?; would I (really) ...?; who could have (guessed, foreseen, etc.) ...?; how could ...?; how should ...?

    Ghi chú: biểu thị sự mỉa mai hoặc câu hỏi tu từ

  10. trợ từ dùng để xác nhận, khẳng định lại

    EN OK?; (you) understand?; got it?; really?; right?; didn't (I, you, etc.) ...?

    Ghi chú: dùng để xác nhận hoặc nhấn mạnh thông tin

  11. trợ từ dùng để cảm thán

    EN oh; wow; how (incredible, strongly, badly, etc.)

    Ghi chú: biểu thị sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc mạnh mẽ

  12. trợ từ dùng để cảm thán về sự thay đổi thời gian hoặc tình huống

    EN come to think of ...; ... you say?; ah; now that (you, it, etc.) ...

    Ghi chú: chỉ sự nhận ra hoặc nhớ lại (đột ngột)

    もう春(はる)か。

    • Đã là mùa xuân rồi sao.

    Từ:春(はる)か

    Đã xác minh
  13. tiền tố

    tiền tố nhấn mạnh mức độ; rất

    EN very

    Ghi chú: tiền tố nhấn mạnh; thường đứng trước tính từ

    Xem thêm: か弱(よわ)い

    か弱(よわ)い花(はな)が咲(さ)いている。

    • Một bông hoa mỏng manh đang nở.

    Từ:か花(はな)が咲(さ)く

    Đã xác minh
  14. hậu tố

    hậu tố tạo tính từ

    EN -al; -ial; -ic; -ical; -ish; -y

    Ghi chú: Hậu tố tạo tính từ hoặc trạng từ; đứng sau một từ không biến đổi hình thái.

    Xem thêm: 定(さだ)か

    暖(あたた)かな春(はる)の日(ひ)。

    • Một ngày xuân ấm áp.

    Từ:か春(はる)の日(ひ)

    Đã xác minh
  15. trạng từ

    trạng từ chỉ cách thức (cổ)

    EN in that way

    cổ

Câu ví dụ 8.431

Đăng nhập để tiếp tục