Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

思(おも)う

おもうomou

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    nghĩ; cho rằng; tin rằng

    EN to think; to consider; to believe; to reckon

    Ghi chú: mang sắc thái 想(おも)う là chân thành từ tận đáy lòng

    晴(は)れだと思(おも)うよ。

    • Mình nghĩ là trời sẽ nắng thôi.

    Từ:晴(は)れだと思(おも)うよ

    Đã xác minh
  2. dự định; định

    EN to think (of doing); to plan (to do)

  3. đánh giá; cho rằng

    EN to judge; to assess; to regard

  4. tưởng tượng; cho là

    EN to imagine; to suppose; to dream

  5. mong đợi; hy vọng

    EN to expect; to look forward to

  6. cảm thấy; muốn

    EN to feel; to be (in a state of mind); to desire; to want

  7. nhớ nhung; yêu thương; lo lắng

    EN to care (deeply) for; to yearn for; to worry about; to love

  8. nhớ lại; hồi tưởng

    EN to recall; to remember

    故(こ)郷(きょう)を思(おも)うと涙(なみだ)が出(で)る。

    • Tôi rơi nước mắt mỗi khi nghĩ về quê hương.

    Từ:ふるさと思(おも)う涙(なみだ)が出(で)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 6.362

晴(は)れだと思(おも)うよ。

  • Mình nghĩ là trời sẽ nắng thôi.

Từ:晴(は)れだと思(おも)うよ

Đã xác minh

どう思(おも)う?

  • Bạn nghĩ sao?

Từ:どう思(おも)う

寝(ね)ようと思(おも)う。

  • Mình định đi ngủ đây.

Từ:寝(ね)ると思(おも)う

晴(は)れると思(おも)う。

  • Mình nghĩ trời sẽ nắng thôi.

Từ:晴(は)れると思(おも)う

思(おも)った通(とお)りだ。

  • Đúng như mình nghĩ.

Từ:思(おも)う通(とお)りだ

そう思(おも)わない?

  • Bạn không nghĩ vậy sao?

Từ:そう思(おも)う

そう思(おも)うかい?

  • Bạn nghĩ vậy sao?

Từ:そう思(おも)うかい

Đăng nhập để tiếp tục