彼(かれ)のスイングは実(じつ)に見(み)事(ごと)だ。 Cú vung của anh ấy thực sự rất tuyệt vời. Từ:彼(かれ)のスイングは実(じつ)に見(み)事(ごと)だĐã xác minh
毎(まい)朝(あさ)朝(ちょう)食(しょく)をとっている間(あいだ)、彼(かれ)の犬(いぬ)は彼(かれ)をじっと見(み)つめていた。 Mỗi sáng trong khi anh ấy đang ăn sáng, con chó của anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào anh ấy. Từ:毎(まい)朝(あさ)朝(ちょう)食(しょく)をとる間(あいだ)彼(かれ)の犬(いぬ)はじっと見(み)つめるĐã xác minh
私(わたし)の前(まえ)の彼(かれ)はポルトガル育(そだ)ちでした。 Bạn trai cũ của tôi đã lớn lên ở Bồ Đào Nha. Từ:私(わたし)前(まえ)の彼(かれ)はポルトガル育(そだ)ちですĐã xác minh
彼(かれ)のスイングは実(じつ)に見(み)事(ごと)だ。 Cú vung của anh ấy thực sự rất tuyệt vời. Từ:彼(かれ)のスイングは実(じつ)に見(み)事(ごと)だĐã xác minh
私(わたし)の前(まえ)の彼(かれ)はポルトガル育(そだ)ちでした。 Bạn trai cũ của tôi đã lớn lên ở Bồ Đào Nha. Từ:私(わたし)前(まえ)の彼(かれ)はポルトガル育(そだ)ちですĐã xác minh
毎(まい)朝(あさ)朝(ちょう)食(しょく)をとっている間(あいだ)、彼(かれ)の犬(いぬ)は彼(かれ)をじっと見(み)つめていた。 Mỗi sáng trong khi anh ấy đang ăn sáng, con chó của anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào anh ấy. Từ:毎(まい)朝(あさ)朝(ちょう)食(しょく)をとる間(あいだ)彼(かれ)の犬(いぬ)はじっと見(み)つめるĐã xác minh