Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)医(い)

めいいmeii

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thầy thuốc giỏi; bác sĩ danh tiếng

    EN noted doctor; excellent physician

Câu ví dụ 7

彼(かれ)は名(めい)医(い)だそうだ。

  • Nghe nói anh ấy là một bác sĩ giỏi.

Từ:彼(かれ)は名(めい)医(い)だそうだ

Đã xác minh

彼(かれ)は名(めい)医(い)だ。

  • Anh ấy là một bác sĩ giỏi.

Từ:彼(かれ)は名(めい)医(い)だ

彼(かれ)は名(めい)医(い)の聞(き)こえが高(たか)い。

  • Anh ấy nổi tiếng là một bác sĩ giỏi.

Từ:彼(かれ)名(めい)医(い)聞(き)こえ高(たか)い

Ví dụ của biên tập

メナードさんは街(まち)一(いち)番(ばん)の名(めい)医(い)です。

  • Ông Menard là bác sĩ giỏi nhất thành phố.

Từ:一(いち)番(ばん)名(めい)医(い)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục