Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

を

をo

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    trợ từ chỉ đối tượng trực tiếp của hành động

    EN indicates direct object of action

  2. trợ từ chỉ chủ thể trong câu sai khiến

    EN indicates subject of causative expression

  3. trợ từ chỉ không gian hoặc nơi đi qua

    EN indicates an area traversed

  4. trợ từ chỉ khoảng thời gian

    EN indicates time (period) over which action takes place

  5. trợ từ chỉ điểm khởi hành hoặc sự tách rời

    EN indicates point of departure or separation of action

  6. trợ từ chỉ đối tượng của mong muốn, sự yêu thích, hoặc sự ghét bỏ

    EN indicates object of desire, like, hate, etc.

    Xem thêm: が

Câu ví dụ 53.673

Đăng nhập để tiếp tục