Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誰(だれ)も

だれもdaremo

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    bất cứ ai; mọi người

    EN everyone; anyone

  2. không một ai

    EN no one; nobody

    Ghi chú: đi kèm với động từ phủ định

    部屋(へや)に誰(だれ)もいない。

    • Không có ai trong phòng cả.

    Từ:部屋(へや)に誰(だれ)もいる

Câu ví dụ 1.063

部屋(へや)に誰(だれ)もいない。

  • Không có ai trong phòng cả.

Từ:部屋(へや)に誰(だれ)もいる

誰(だれ)も生(い)きていない。

  • Không còn ai sống cả.

Từ:誰(だれ)も生(い)きる

誰(だれ)もそう思(おも)わない。

  • Chẳng có ai nghĩ như vậy cả.

Từ:誰(だれ)もそう思(おも)う

誰(だれ)も彼(かれ)には勝(か)てない。

  • Không ai có thể thắng được anh ấy.

Từ:誰(だれ)も彼(かれ)には勝(か)つ

誰(だれ)もみんな恐(おそ)れてる。

  • Mọi người đều đang sợ hãi.

Từ:誰(だれ)もみな恐(おそ)れる

Đăng nhập để tiếp tục