Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

皆(みな)さん

みなさんminasan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mọi người

    EN all; everyone; everybody

    sonkeigo (tôn kính)

Câu ví dụ 170

皆(みな)さんじっとしていてください。

  • Mọi người xin hãy giữ yên lặng.

Từ:皆(みな)さんじっとするください

Đã xác minh

皆(みな)さんはお元(げん)気(き)?

  • Mọi người có khỏe không?

Từ:皆(みな)さんはお元(げん)気(き)

皆(みな)さんお静(しず)かに。

  • Mọi người xin hãy giữ trật tự.

Từ:皆(みな)さんお静(しず)かに

皆(みな)さんおはよう。

  • Chào buổi sáng mọi người.

Từ:皆(みな)さんおはよう

皆(みな)さんによろしく。

  • Cho tôi gửi lời chào đến mọi người nhé.

Từ:皆(みな)さんによろしく

皆(みな)さんどうぞお楽(らく)に。

  • Mọi người cứ tự nhiên nhé.

Từ:皆(みな)さんどうぞお楽(らく)

皆(みな)さんお乗(の)りください。

  • Mời mọi người lên xe.

Từ:皆(みな)さん乗(の)るください

みなさん、聞(き)きなさい。

  • Mọi người, hãy nghe đây.

Từ:皆(みな)さん聞(き)くなさい

Đăng nhập để tiếp tục