Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ください

くださいkudasai

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    cho tôi; xin hãy cho

    EN please (give me)

    thường viết bằng kanasonkeigo (tôn kính)

    Ghi chú: mệnh lệnh cách bất quy tắc của くださる

    Xem thêm: くださる

    熱(あつ)いココアを下(くだ)さい。

    • Cho tôi một cốc cacao nóng ạ.

    Từ:熱(あつ)いココアをください

    Đã xác minh

    枕(まくら)を下(くだ)さい。

    • Cho tôi xin cái gối ạ.

    Từ:枕(まくら)をください

  2. xin hãy; vui lòng

    EN please (do for me)

    thường viết bằng kanasonkeigo (tôn kính)

    Ghi chú: sau thể te của động từ hoặc danh từ có tiền tố 「お・ご」

Câu ví dụ 6.468

熱(あつ)いココアを下(くだ)さい。

  • Cho tôi một cốc cacao nóng ạ.

Từ:熱(あつ)いココアをください

Đã xác minh

来(き)て下(くだ)さい。

  • Xin hãy đến.

Từ:来(く)るください

枕(まくら)を下(くだ)さい。

  • Cho tôi xin cái gối ạ.

Từ:枕(まくら)をください

本(ほん)を下(くだ)さい。

  • Cho tôi xin cuốn sách.

Từ:本(ほん)をください

立(た)って下(くだ)さい。

  • Xin hãy đứng dậy.

Từ:立(た)つください

水(みず)をください。

  • Cho tôi xin nước ạ.

Từ:水(みず)をください

手(て)紙(がみ)を下(くだ)さい。

  • Hãy cho tôi xin lá thư.

Từ:手(て)紙(がみ)をください

座(すわ)って下(くだ)さい。

  • Mời ngồi ạ.

Từ:座(すわ)るください

許(ゆる)して下(くだ)さい。

  • Xin hãy tha lỗi cho tôi.

Từ:許(ゆる)すください

Đăng nhập để tiếp tục