このコーヒー、熱(あつ)いから気(き)をつけてくださいね。 Cà phê này nóng lắm, nên bạn hãy cẩn thận nhé. Từ:コーヒー熱(あつ)い気(き)を付(つ)けてくださいĐã xác minh
火(か)傷(しょう)しないように、熱(あつ)い鍋(なべ)を持(も)ち上(あ)げる際(さい)は必(かなら)ずタオルを使(つか)うようにしましょう。 Để không bị bỏng, hãy nhớ luôn sử dụng khăn khi nhấc nồi nóng lên. Từ:やけどしなうように熱(あつ)い鍋(なべ)持(も)ち上(あ)げる際(さい)必(かなら)ずタオル使(つか)うようにするましょうĐã xác minh
彼(かれ)は熱(あつ)い思(おも)いを語(かた)った。 Anh ấy đã bày tỏ những tâm tư nồng cháy của mình. Từ:彼(かれ)熱(あつ)い思(おも)い語(かた)るĐã xác minh
亡(な)き母(はは)の写(しゃ)真(しん)を見(み)るたびに、胸(むね)に熱(あつ)いものが込(こ)み上(あ)げてくる。 Mỗi khi nhìn ảnh người mẹ quá cố, một cảm xúc dâng trào trong lòng tôi. Từ:亡(な)き母(はは)の写(しゃ)真(しん)を見(み)るたびに胸(むね)に熱(あつ)い物(もの)がこみ上(あ)げる来(く)る
監(かん)督(とく)は熱(あつ)い指(し)導(どう)で知(し)られる。 Huấn luyện viên được biết đến với sự chỉ dẫn đầy nhiệt huyết. Từ:監(かん)督(とく)熱(あつ)い指(し)導(どう)知(し)られるĐã xác minh
今日(きょう)は熱(あつ)い戦(たたか)いになった。 Hôm nay đã trở thành một trận chiến nảy lửa. Từ:こんにちは熱(あつ)い戦(たたか)いĐã xác minh
今(いま)、最(もっと)も熱(あつ)い話(わ)題(だい)はこれだ。 Đây là chủ đề nóng hổi nhất hiện nay. Từ:今(いま)最(もっと)も熱(あつ)い話(わ)題(だい)Đã xác minh
スープは熱(あつ)いうちに召(め)し上(あ)がって下(くだ)さい。 Xin hãy dùng súp khi còn nóng ạ. Từ:スープは熱(あつ)い内(うち)に召(め)し上(あ)がるくださいĐã xác minh
熱(あつ)い風(ふ)呂(ろ)で生(い)き返(かえ)った。 Tôi như được hồi sinh sau khi tắm nước nóng. Từ:熱(あつ)い風(ふ)呂(ろ)で生(い)き返(かえ)る
熱(ねつ)で病(びょう)人(にん)の体(からだ)は熱(あつ)かった。 Cơ thể người bệnh nóng hổi vì cơn sốt. Từ:熱(ねつ)で病(びょう)人(にん)の体(からだ)は熱(あつ)い