Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お茶(ちゃ)

おちゃocha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trà

    EN tea (esp. green or barley)

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: 茶(ちゃ)

  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    giờ uống trà; nghỉ giải lao

    EN tea break; teatime

    3時(じ)はお茶(ちゃ)にしよう。

    • Ba giờ mình uống trà nhé.

    Từ:時(じ)はお茶(ちゃ)にする

    Đã xác minh

    休(きゅう)憩(けい)してお茶(ちゃ)にしましょう。

    • Chúng ta hãy nghỉ ngơi và uống trà nhé.
  3. danh từ

    trà đạo

    EN tea ceremony

    Xem thêm: 茶(ちゃ)の湯(ゆ)

    伝(でん)統(とう)的(てき)な茶(ちゃ)室(しつ)で、亭(てい)主(しゅ)が精(せい)巧(こう)にお茶(ちゃ)を点(た)て、静(せい)寂(じゃく)の中(なか)で一(いっ)服(ぷく)しました。

    • Trong trà thất truyền thống, người chủ trà đã pha trà một cách tinh xảo và thưởng thức một chén trà trong sự tĩnh lặng.

    茶(さ)道(どう)部(ぶ)では、先(せん)生(せい)から茶(ちゃ)の湯(ゆ)の作(さ)法(ほう)を教(おそ)わり、お茶(ちゃ)を点(た)てる機(き)会(かい)を得(え)ています。

    • Tại câu lạc bộ trà đạo, chúng tôi được thầy giáo dạy các nghi thức trà đạo và có cơ hội để pha trà.

Câu ví dụ 317

3時(じ)はお茶(ちゃ)にしよう。

  • Ba giờ mình uống trà nhé.

Từ:時(じ)はお茶(ちゃ)にする

Đã xác minh

お茶(ちゃ)を入(い)れますよ。

  • Tôi sẽ pha trà nhé.

Từ:お茶(ちゃ)を入(い)れるよ

お茶(ちゃ)をもらえますか。

  • Tôi có thể xin trà được không ạ?

Từ:お茶(ちゃ)をもらうか

お茶(ちゃ)が切(き)れています。

  • Hết trà rồi.

Từ:お茶(ちゃ)が切(き)れる

Đăng nhập để tiếp tục