ご都(つ)合(ごう)のよいときにお茶(ちゃ)を飲(の)みにお寄(よ)りになりませんか。 Khi nào thuận tiện, mời anh ghé qua uống trà nhé ạ. Từ:ご都(つ)合(ごう)のいい時(とき)にお茶(ちゃ)を飲(の)む寄(よ)るなるかĐã xác minh
伝(でん)統(とう)的(てき)な茶(ちゃ)室(しつ)で、亭(てい)主(しゅ)が精(せい)巧(こう)にお茶(ちゃ)を点(た)て、静(せい)寂(じゃく)の中(なか)で一(いっ)服(ぷく)しました。 Trong trà thất truyền thống, người chủ trà đã pha trà một cách tinh xảo và thưởng thức một chén trà trong sự tĩnh lặng. Từ:伝(でん)統(とう)的(てき)茶(ちゃ)室(しつ)亭(てい)主(しゅ)精(せい)巧(こう)お茶(ちゃ)点(た)てる静(せい)寂(じゃく)内(うち)一(いっ)服(ぷく)Đã xác minh
茶(さ)道(どう)部(ぶ)では、先(せん)生(せい)から茶(ちゃ)の湯(ゆ)の作(さ)法(ほう)を教(おそ)わり、お茶(ちゃ)を点(た)てる機(き)会(かい)を得(え)ています。 Tại câu lạc bộ trà đạo, chúng tôi được thầy giáo dạy các nghi thức trà đạo và có cơ hội để pha trà. Từ:茶(さ)道(どう)先(せん)生(せい)茶(ちゃ)の湯(ゆ)作(さ)法(ほう)教(おそ)わるお茶(ちゃ)点(た)てる機(き)会(かい)得(え)るĐã xác minh
ご都(つ)合(ごう)のよいときにお茶(ちゃ)を飲(の)みにお寄(よ)りになりませんか。 Khi nào thuận tiện, mời anh ghé qua uống trà nhé ạ. Từ:ご都(つ)合(ごう)のいい時(とき)にお茶(ちゃ)を飲(の)む寄(よ)るなるかĐã xác minh