Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

茶(ちゃ)室(しつ)

ちゃしつchashitsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phòng trà

    EN tearoom; tea house; tea-ceremony room; tea arbour; tea arbor

Câu ví dụ 11

茶(ちゃ)室(しつ)の露(ろ)地(じ)を歩(ある)く。

  • Đi bộ qua lối vào roji của trà thất.

Từ:茶(ちゃ)室(しつ)露(ろ)地(じ)歩(ある)く

Ví dụ của biên tập

茶(ちゃ)室(しつ)に水(みず)差(さ)しを置(お)く。

  • Đặt bình nước vào trong phòng trà.

Từ:茶(ちゃ)室(しつ)水(みず)差(さ)し置(お)く

Ví dụ của biên tập

茶(ちゃ)室(しつ)へ続(つづ)く路(ろ)地(じ)を歩(ある)く。

  • Đi bộ dọc theo con hẻm dẫn đến phòng trà.

Từ:茶(ちゃ)室(しつ)続(つづ)く路(ろ)地(じ)歩(ある)く

Ví dụ của biên tập

茶(ちゃ)室(しつ)の囲(かこ)いで茶(ちゃ)を点(た)てる。

  • Pha trà trong không gian bao quanh của trà thất.

Từ:茶(ちゃ)室(しつ)囲(かこ)い茶(ちゃ)点(た)てる

Ví dụ của biên tập

茶(ちゃ)室(しつ)には寂(さび)の美(うつく)しさがある。

  • Trong trà thất có vẻ đẹp của wabi-sabi.

Từ:茶(ちゃ)室(しつ)寂(さび)美(うつく)しさ

Ví dụ của biên tập

お寺(てら)の茶(ちゃ)室(しつ)でお茶(ちゃ)をいただきました。

  • Tôi đã thưởng thức trà trong phòng trà của một ngôi chùa.

Từ:お寺(てら)茶(ちゃ)室(しつ)お茶(ちゃ)いただく

Ví dụ của biên tập

伝(でん)統(とう)的(てき)な茶(ちゃ)室(しつ)で、亭(てい)主(しゅ)が精(せい)巧(こう)にお茶(ちゃ)を点(た)て、静(せい)寂(じゃく)の中(なか)で一(いっ)服(ぷく)しました。

  • Trong trà thất truyền thống, người chủ trà đã pha trà một cách tinh xảo và thưởng thức một chén trà trong sự tĩnh lặng.

Đăng nhập để tiếp tục