置く
おくoku
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ
đặt, để
EN to put; to place
thiết lập, đặt (vị trí, cơ sở)
EN to establish (an organization, a facility, a position, etc.); to set up
ngừng (việc đang làm), bỏ (dụng cụ)
EN to put down a tool (e.g. a pen) hence stopping what one is doing with that tool
để nguyên trạng thái, cứ để như vậy
EN to leave something in a certain state; to keep something in a certain state
Ghi chú: sau thể -te của động từ
