Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

置(お)く

おくoku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    đặt, để

    EN to put; to place

    考(かんが)えておきます。

    • Tôi sẽ suy nghĩ về việc đó.

    Từ:考(かんが)える置(お)く

  2. để lại, bỏ lại

    EN to leave (behind)

  3. thiết lập, đặt (vị trí, cơ sở)

    EN to establish (an organization, a facility, a position, etc.); to set up

    英(えい)語(ご)を学(まな)ぼうとする学(がく)生(せい)は一(いっ)冊(さつ)良(よ)い英(えい)英(えい)辞(じ)典(てん)を手(て)元(もと)に置(お)いておくべきだ。

    • Những sinh viên đang cố gắng học tiếng Anh nên có sẵn một cuốn từ điển Anh-Anh tốt bên mình.
  4. bổ nhiệm, thuê, tuyển dụng

    EN to appoint (someone to a certain position); to hire; to employ

    店(みせ)に人(ひと)を置(お)く。

    • Bố trí người ở cửa hàng.

    Từ:店(みせ)人(ひと)置(お)く

    Đã xác minh
  5. đặt (niềm tin), gửi gắm

    EN to place (one's trust, one's faith, etc.); to bear (in mind, etc.)

  6. ngừng (việc đang làm), bỏ (dụng cụ)

    EN to put down a tool (e.g. a pen) hence stopping what one is doing with that tool

    作(さっ)家(か)は筆(ふで)を置(お)いた。

    • Nhà văn đã đặt bút xuống.

    Từ:作(さっ)家(か)置(お)く

    Đã xác minh
  7. cho ở trọ, cho thuê nhà

    EN to take in (boarders, etc.); to provide lodging in one's house

    祖(そ)母(ぼ)の家(いえ)は下(げ)宿(しゅく)人(にん)を置(お)いている。

    • Nhà của bà tôi có cho người ở trọ.

    Từ:祖(そ)母(ぼ)家(いえ)置(お)く

    Đã xác minh
  8. cách ra (khoảng cách thời gian hoặc không gian)

    EN to separate spatially or temporally

    一(いち)日(にち)置(お)いてまた来(き)ます。

    • Tôi sẽ quay lại sau một ngày nữa.

    Từ:一(いち)日(にち)置(お)く来(く)る

    Đã xác minh
  9. động từ nhóm 1 (godan, -ku)trợ động từ

    làm sẵn, làm trước

    EN to do something in advance

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

  10. để nguyên trạng thái, cứ để như vậy

    EN to leave something in a certain state; to keep something in a certain state

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

Câu ví dụ 1.281

消(け)しておいて。

  • Xóa đi nhé.

Từ:消(け)す置(お)く

考(かんが)えておきます。

  • Tôi sẽ suy nghĩ về việc đó.

Từ:考(かんが)える置(お)く

Đăng nhập để tiếp tục