Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

宿(しゅく)題(だい)

しゅくだいshukudai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bài tập về nhà

    EN homework; assignment

    君(きみ)の宿(しゅく)題(だい)はいつ終(お)わりますか。

    • Khi nào bài tập về nhà của bạn sẽ xong?

    Từ:君(きみ)宿(しゅく)題(だい)はいつ終(お)わるか

  2. vấn đề chưa giải quyết; việc cần làm

    EN pending issue; unresolved problem; open question

    この問(もん)題(だい)は次(じ)回(かい)までの宿(しゅく)題(だい)にしよう。

    • Hãy để vấn đề này làm bài tập về nhà cho đến lần tới nhé.

    Từ:問(もん)題(だい)次(じ)回(かい)宿(しゅく)題(だい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 918

今日(きょう)は宿(しゅく)題(だい)が無(な)い。

  • Hôm nay không có bài tập về nhà.

Từ:今日(きょう)は宿(しゅく)題(だい)がない

Đã xác minh

宿(しゅく)題(だい)で忙(いそが)しい。

  • Mình đang bận làm bài tập về nhà.

Từ:宿(しゅく)題(だい)で忙(いそが)しい

宿(しゅく)題(だい)手(て)伝(つだ)って。

  • Giúp mình làm bài tập về nhà với.

Từ:宿(しゅく)題(だい)手(て)伝(つだ)う

宿(しゅく)題(だい)をやりなさい。

  • Hãy làm bài tập về nhà đi.

Từ:宿(しゅく)題(だい)をやるなさい

私(わたし)は宿(しゅく)題(だい)を終(お)えた。

  • Tôi đã làm xong bài tập về nhà.

Từ:私(わたし)は宿(しゅく)題(だい)を終(お)える

私(わたし)は宿(しゅく)題(だい)に飽(あ)きた。

  • Mình chán làm bài tập về nhà rồi.

Từ:私(わたし)は宿(しゅく)題(だい)に飽(あ)きる

宿(しゅく)題(だい)を終(お)えましたか。

  • Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa ạ?

Từ:宿(しゅく)題(だい)を終(お)えるか

Đăng nhập để tiếp tục