夕(ゆう)食(しょく)前(まえ)に宿(しゅく)題(だい)をしなさいよ。 Hãy làm bài tập về nhà trước khi ăn tối đi. Từ:夕(ゆう)食(しょく)前(まえ)に宿(しゅく)題(だい)をするよ
この問(もん)題(だい)は次(じ)回(かい)までの宿(しゅく)題(だい)にしよう。 Hãy để vấn đề này làm bài tập về nhà cho đến lần tới nhé. Từ:問(もん)題(だい)次(じ)回(かい)宿(しゅく)題(だい)Đã xác minh
彼(かれ)は今(いま)宿(しゅく)題(だい)で忙(いそが)しい。 Anh ấy hiện đang bận rộn với bài tập về nhà. Từ:彼(かれ)は今(いま)宿(しゅく)題(だい)で忙(いそが)しい