Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ない

ないnai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    không có

    EN nonexistent; not being (there)

    thường viết bằng kana

  2. không sở hữu

    EN unowned; not had; unpossessed

  3. độc nhất; không có gì sánh bằng

    EN unique

    Xem thêm: またとない

  4. không thể; không đời nào

    EN not; impossible; won't happen

    Ghi chú: ...ことがない, v.v.; biểu thị sự phủ định, chưa từng trải qua, không cần thiết hoặc không thể

    彼(かれ)が遅(おく)れることはない。

    • Anh ấy sẽ không đến muộn.

    Từ:彼(かれ)遅(おく)れるない

    Đã xác minh

    占(せん)星(せい)学(がく)は科(か)学(がく)的(てき)な根(こん)拠(きょ)もないのに、とても人(にん)気(き)があって、占(せん)星(せい)学(がく)は信(しん)じている人(ひと)が多(おお)いようです。

    • Mặc dù chiêm tinh học không có cơ sở khoa học, nhưng nó rất phổ biến và có vẻ như có nhiều người tin vào chiêm tinh học.
  5. tính từ đuôi -itính từ phụ trợ

    không

    EN not

    Ghi chú: sau hình thức liên dụng của tính từ

    Xem thêm: ない

  6. không; chưa

    EN to not be; to have not

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

Câu ví dụ 2.879

疑(うたが)い無(な)く!

  • Không còn nghi ngờ gì nữa!

変(か)わりない?

  • Mọi chuyện vẫn ổn chứ?

Từ:変(か)わるない

Đăng nhập để tiếp tục