Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)心(しん)

ほんしんhonshin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tâm can; lòng thật

    EN true feelings; real intention; one's heart

    彼(かれ)の言(こと)葉(ば)の裏(うら)には、まだ見(み)えない本(ほん)心(しん)があるような気(き)がした。

    • Tôi có cảm giác như đằng sau những lời nói của anh ấy là một tâm tư thật sự vẫn chưa lộ diện.

    私(わたし)はあなたのことを本(ほん)心(しん)から尊(そん)敬(けい)しています。

    • I respect you from the bottom of my heart.

    Từ:私(わたし)あなた本(ほん)心(しん)尊(そん)敬(けい)

    Đã xác minh
  2. lý trí; sự tỉnh táo

    EN one's right mind; one's senses; one's conscience

    彼(かれ)はやっと本(ほん)心(しん)に返(かえ)った。

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã trở về với lòng mình.

    Từ:彼(かれ)やっと本(ほん)心(しん)返(かえ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 17

彼(かれ)はやっと本(ほん)心(しん)に返(かえ)った。

  • Cuối cùng anh ấy cũng đã trở về với lòng mình.

Từ:彼(かれ)やっと本(ほん)心(しん)返(かえ)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の言(こと)葉(ば)の裏(うら)には、まだ見(み)えない本(ほん)心(しん)があるような気(き)がした。

  • Tôi có cảm giác như đằng sau những lời nói của anh ấy là một tâm tư thật sự vẫn chưa lộ diện.

Từ:かの言(こと)葉(ば)裏(うら)見(み)える本(ほん)心(しん)ような気(き)がする

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục