Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(せい)徒(と)

せいとseito

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    học sinh

    EN pupil; student; schoolchild

Câu ví dụ 1.105

トムは生(せい)徒(と)です。

  • Tom là học sinh.

Từ:は生(せい)徒(と)です

あの生(せい)徒(と)がトムです。

  • Học sinh kia là Tom.

Từ:あの生(せい)徒(と)がです

ジョンはいい生(せい)徒(と)です。

  • John là một học sinh tốt.

Từ:はいい生(せい)徒(と)です

ケンは熱(ねっ)心(しん)な生(せい)徒(と)です。

  • Ken là một học sinh chăm chỉ.

Từ:は熱(ねっ)心(しん)生(せい)徒(と)です

Đăng nhập để tiếp tục