Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

何(なん)と

なんとnanto

Rất thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    như thế nào

    EN what; how

  2. biết bao

    EN what (a) ...!; how ...!

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: biểu thị sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ, v.v.

  3. sao có thể

    EN surprisingly; to my amazement; believe it or not; why, ...!

    thường viết bằng kana

  4. thán từ

    ôi

    EN oh my; wow

    thường viết bằng kana

    なんと、雪(ゆき)が降(ふ)ってきた!

    • Ôi, tuyết bắt đầu rơi rồi!

    Từ:何(なん)と雪(ゆき)下(くだ)って

    Đã xác minh
  5. hóa ra

    EN well, ...; so, ...

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: dùng khi yêu cầu xác nhận hoặc chấp thuận

    なんと、君(きみ)も行(い)くのか。

    • Ồ, cậu cũng đi à?

    Từ:何(なん)と君(きみ)行(い)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 252

Đăng nhập để tiếp tục