英(えい)語(ご)でこの昆(こん)虫(ちゅう)を何(なん)といいますか。 Con côn trùng này trong tiếng Anh gọi là gì ạ? Từ:英(えい)語(ご)でこの昆(こん)虫(ちゅう)を何(なん)と言(い)うかĐã xác minh
なんと素(す)晴(ば)らしい発(はつ)明(めい)だろう。 Thật là một phát minh tuyệt vời làm sao. Từ:何(なん)と素(す)晴(ば)らしい発(はつ)明(めい)だろうĐã xác minh
トム以(い)外(がい)に、誰(だれ)に会(あ)えばいいの? Ngoài Tom ra thì mình nên gặp ai nữa? Từ:誰(だれ)かと思(おも)う何(なん)と君(きみ)だĐã xác minh
なんと素(す)晴(ば)らしい発(はつ)明(めい)だろう。 Thật là một phát minh tuyệt vời làm sao. Từ:何(なん)と素(す)晴(ば)らしい発(はつ)明(めい)だろうĐã xác minh
英(えい)語(ご)でこの昆(こん)虫(ちゅう)を何(なん)といいますか。 Con côn trùng này trong tiếng Anh gọi là gì ạ? Từ:英(えい)語(ご)でこの昆(こん)虫(ちゅう)を何(なん)と言(い)うかĐã xác minh
あなたは何(なん)と賢(かしこ)い生(せい)徒(と)なのでしょう。 Bạn quả là một học sinh thông minh biết bao. Từ:あなたは何(なん)と賢(かしこ)い生(せい)徒(と)だのでしょうĐã xác minh
トム以(い)外(がい)に、誰(だれ)に会(あ)えばいいの? Ngoài Tom ra thì mình nên gặp ai nữa? Từ:誰(だれ)かと思(おも)う何(なん)と君(きみ)だĐã xác minh