Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
どの·dono
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)
nào
EN which; what (way)
thường viết bằng kana
Xem thêm: このXem thêm: そのXem thêm: あの
あなたはどの学(がっ)科(か)が好(す)きですか。
Từ:あなたはどの学(がっ)科(か)が好(す)きですか
どの話(はなし)も面(おも)白(しろ)い。
Từ:どの話(はなし)も面(おも)白(しろ)い
どのバスも満(まん)員(いん)です。
Từ:どのバスも満(まん)員(いん)です
どの道(みち)を行(い)くか迷(まよ)った。
Từ:どの道(みち)を行(い)くか迷(まよ)う
どの芝(しば)居(い)がいいですか。
Từ:どの芝(しば)居(い)がいいですか
どの歯(は)が痛(いた)むのですか。
Từ:どの歯(は)が痛(いた)むのですか
どの国(くに)にも歴(れき)史(し)がある。
Từ:どの国(くに)にも歴(れき)史(し)がある
どの国(くに)にも国(こっ)旗(き)がある。
Từ:どの国(くに)にも国(こっ)旗(き)がある
どの教(きょう)科(か)が得(とく)意(い)ですか。
Từ:どの教(きょう)科(か)が得(とく)意(い)ですか
それはどの劇(げき)場(じょう)ですか。
Từ:それはどの劇(げき)場(じょう)ですか
Hiển thị 1–10 trên 407