彼(かれ)は彼(かれ)の洞(どう)察(さつ)力(りょく)を得(とく)意(い)に思(おも)っている。 Anh ấy tự hào về khả năng thấu đáo của mình. Từ:彼(かれ)は洞(どう)察(さつ)力(りょく)を得(とく)意(い)に思(おも)うĐã xác minh
彼(かれ)は店(みせ)のお得(とく)意(い)だ。 Anh ấy là khách hàng thân thiết của cửa hàng. Từ:彼(かれ)店(みせ)得(とく)意(い)Đã xác minh
彼(かれ)は彼(かれ)の洞(どう)察(さつ)力(りょく)を得(とく)意(い)に思(おも)っている。 Anh ấy tự hào về khả năng thấu đáo của mình. Từ:彼(かれ)は洞(どう)察(さつ)力(りょく)を得(とく)意(い)に思(おも)うĐã xác minh