Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

満(まん)足(ぞく)

まんぞくmanzoku

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -nadanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự hài lòng; sự thỏa mãn

    EN satisfaction; contentment; gratification

    満(まん)足(ぞく)です。

    • Tôi hài lòng.

    Từ:満(まん)足(ぞく)です

  2. tính từ đuôi -nadanh từ

    đầy đủ; thỏa đáng

    EN sufficient; satisfactory; enough; adequate; proper; decent

  3. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    thỏa mãn (phương trình)

    EN satisfying (an equation)

    toán học

Câu ví dụ 391

満(まん)足(ぞく)です。

  • Tôi hài lòng.

Từ:満(まん)足(ぞく)です

皆(みな)満(まん)足(ぞく)だった。

  • Mọi người đều hài lòng.

Từ:みな満(まん)足(ぞく)だ

満(まん)足(ぞく)そうですね。

  • Trông bạn có vẻ hài lòng nhỉ.

Từ:満(まん)足(ぞく)そうですね

すべてに満(まん)足(ぞく)です。

  • Tôi hài lòng với tất cả mọi thứ.

Từ:すべてに満(まん)足(ぞく)です

だれも満(まん)足(ぞく)しなかった。

  • Không một ai thấy hài lòng cả.

Từ:誰(だれ)も満(まん)足(ぞく)する

Đăng nhập để tiếp tục