Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

会(かい)心(しん)

かいしんkaishin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するdanh từ bổ nghĩa với の

    sự hài lòng; sự mãn nguyện

    EN congeniality; satisfaction; gratification

    会(かい)心(しん)の作(さく)品(ひん)ができました。

    • Tôi đã hoàn thành một tác phẩm vô cùng ưng ý.

    Từ:会(かい)心(しん)できる

  2. danh từ

    đòn chí mạng

    EN critical hit

    viết tắttrò chơi điện tử

    Xem thêm: 会(かい)心(しん)の一(いち)撃(げき)

    会(かい)心(しん)の一(いち)撃(げき)で敵(てき)を倒(たお)した。

    • Đã hạ gục kẻ địch bằng một đòn chí mạng.

    Từ:会(かい)心(しん)敵(てき)を倒(たお)す

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

会(かい)心(しん)の一(いち)撃(げき)で敵(てき)を倒(たお)した。

  • Đã hạ gục kẻ địch bằng một đòn chí mạng.

Từ:会(かい)心(しん)敵(てき)を倒(たお)す

Ví dụ của biên tập

会(かい)心(しん)の作(さく)品(ひん)ができました。

  • Tôi đã hoàn thành một tác phẩm vô cùng ưng ý.

Từ:会(かい)心(しん)できる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục