Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ね

ねne

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    nhỉ, đúng không

    EN right?; isn't it?; doesn't it?; don't you?; don't you think?

    Ghi chú: đứng ở cuối câu; dùng để yêu cầu sự xác nhận hoặc đồng ý

    さあね。

    • Chịu thôi.

    Từ:さあね

  2. thán từ

    này, ơi

    EN hey; say; listen; look; come on

    ねぇ、お願(ねが)い。

    • Này, làm ơn đi.

    Từ:ねお願(ねが)い

    Đã xác minh

    ねえ、ビル。

    • Này, Bill.

    Từ:ね

  3. trợ từ

    đấy, biết không

    EN you know; you see; I must say; I should think

    Ghi chú: ở cuối câu; dùng để biểu thị suy nghĩ hoặc cảm xúc

  4. nhé, nha

    EN will you?; please

    Ghi chú: ở cuối câu; dùng để đưa ra lời yêu cầu thân mật

  5. ấy, mà này

    EN so, ...; well, ...; you see, ...; you understand?

    Ghi chú: dùng ở cuối một mệnh đề không kết thúc câu; dùng để thu hút sự chú ý của người nghe

  6. nhỉ, phải không

    EN I'm not sure if ...; I have my doubts about whether ...

    Ghi chú: ở cuối câu sau trợ từ nghi vấn 「か」

Câu ví dụ 1.752

ねぇ、お願(ねが)い。

  • Này, làm ơn đi.

Từ:ねお願(ねが)い

Đã xác minh

さあね。

  • Chịu thôi.

Từ:さあね

鯔背(いなせ)だね。

  • Ngầu thật đấy.

Từ:いなせだね

Đăng nhập để tiếp tục