Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

渋(しぶ)い

しぶいshibui

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    chát

    EN astringent; bitter; puckery; rough; harsh; tart

    この柿(かき)は渋(しぶ)い。

    • Quả hồng này chát.

    Từ:柿(かき)渋(しぶ)い

    Đã xác minh
  2. cổ điển; tinh tế; nhã nhặn

    EN austere; elegant (and unobtrusive); refined; quiet (and simple); sober; sombre; subdued; tasteful (in a quiet way); understated

    まず目(め)に飛(と)び込(こ)んできたのは、大(おお)きなソファだ。渋(しぶ)い色(いろ)の革(かわ)張(ば)りで、座(ざ)面(めん)も背(せ)もたれもゆったりしている。

    • Điều đầu tiên đập vào mắt tôi là một chiếc ghế sofa lớn. Nó được bọc da màu trầm, với phần đệm ngồi và tựa lưng đều rất rộng rãi và thoải mái.
  3. cau có; sưng sỉa

    EN sour (look); glum; grim; sullen; sulky

    Xem thêm: 渋(しぶ)い顔(かお)をする

    父(ちち)は渋(しぶ)い顔(かお)をした。

    • Cha tôi lộ vẻ mặt khó chịu.

    Từ:父(ちち)渋(しぶ)い

    Đã xác minh

    「花(はな)札(ふだ)のやり方(かた)ってわかる?」「小(ちい)さい頃(ころ)、お父(とう)さんに教(おし)えてもらって何(なん)回(かい)かしたことはあるけど、忘(わす)れちゃったな。どうして?」「子(こ)供(ども)が花(はな)札(ふだ)したいって言(い)うんだけど、やり方(かた)がよく分(わ)からなくて」「美(み)紀(き)の子(こ)って、相(あい)変(か)わらず渋(しぶ)いわね」

    • “Bạn có biết cách chơi Hanafuda không?” “Hồi nhỏ, mình từng được bố dạy và cũng có chơi vài lần rồi, nhưng mà mình quên mất rồi. Sao thế?” “Con mình bảo muốn chơi Hanafuda, mà mình không rõ cách chơi lắm.” “Con của Miki vẫn có gu cổ điển như mọi khi nhỉ.”
  4. keo kiệt

    EN stingy; tight-fisted

Câu ví dụ 8

まず目(め)に飛(と)び込(こ)んできたのは、大(おお)きなソファだ。渋(しぶ)い色(いろ)の革(かわ)張(ば)りで、座(ざ)面(めん)も背(せ)もたれもゆったりしている。

  • Điều đầu tiên đập vào mắt tôi là một chiếc ghế sofa lớn. Nó được bọc da màu trầm, với phần đệm ngồi và tựa lưng đều rất rộng rãi và thoải mái.

この柿(かき)は渋(しぶ)い。

  • Quả hồng này chát.

Từ:柿(かき)渋(しぶ)い

Ví dụ của biên tập

父(ちち)は渋(しぶ)い顔(かお)をした。

  • Cha tôi lộ vẻ mặt khó chịu.

Từ:父(ちち)渋(しぶ)い

Ví dụ của biên tập

柿(かき)は栄(えい)養(よう)価(か)が高(たか)く、甘(あま)いのは最(さい)高(こう)に美(び)味(み)ですが、時(とき)々(どき)渋(しぶ)いのがあります。

  • Quả hồng có giá trị dinh dưỡng cao, vị ngọt của nó thì cực kỳ ngon, nhưng thỉnh thoảng cũng có quả bị chát.

「花(はな)札(ふだ)のやり方(かた)ってわかる?」「小(ちい)さい頃(ころ)、お父(とう)さんに教(おし)えてもらって何(なん)回(かい)かしたことはあるけど、忘(わす)れちゃったな。どうして?」「子(こ)供(ども)が花(はな)札(ふだ)したいって言(い)うんだけど、やり方(かた)がよく分(わ)からなくて」「美(み)紀(き)の子(こ)って、相(あい)変(か)わらず渋(しぶ)いわね」

  • “Bạn có biết cách chơi Hanafuda không?” “Hồi nhỏ, mình từng được bố dạy và cũng có chơi vài lần rồi, nhưng mà mình quên mất rồi. Sao thế?” “Con mình bảo muốn chơi Hanafuda, mà mình không rõ cách chơi lắm.” “Con của Miki vẫn có gu cổ điển như mọi khi nhỉ.”

Đăng nhập để tiếp tục