Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

つーか

つーかtsuuka

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    hay nói đúng hơn là; hay nói cách khác; ý tôi là

    EN or rather (say); or better (say); or perhaps I should say; or, how should I put it,...; I mean

    khẩu ngữ

    Xem thêm: と言(い)うか

Câu ví dụ 11

もちろん冗(じょう)談(だん)と思(おも)って彼(かれ)は「あっそ」と流(なが)していましたけどかなり嫌(いや)だったそうです。ってゆうか冗(じょう)談(だん)でもそんなこと言(い)うな!

  • Tất nhiên là anh ấy đã nghĩ đó là trò đùa nên chỉ đáp lại kiểu "thế à" rồi cho qua, nhưng nghe nói anh ấy đã thấy khá khó chịu. Mà nói đúng hơn là dù có là đùa đi nữa thì cũng đừng nói những điều như vậy chứ!

つーかマジどうでもいんですけど。

  • Mà nói thật là mình cũng chẳng quan tâm đâu.

Từ:つーかどうでも

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục