つーか
つーかtsuuka
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
liên từ
hay nói đúng hơn là; hay nói cách khác; ý tôi là
EN or rather (say); or better (say); or perhaps I should say; or, how should I put it,...; I mean
Xem thêm: と言うか
Câu ví dụ 11
もちろん冗談と思って彼は「あっそ」と流していましたけどかなり嫌だったそうです。ってゆうか冗談でもそんなこと言うな!
- Tất nhiên là anh ấy đã nghĩ đó là trò đùa nên chỉ đáp lại kiểu "thế à" rồi cho qua, nhưng nghe nói anh ấy đã thấy khá khó chịu. Mà nói đúng hơn là dù có là đùa đi nữa thì cũng đừng nói những điều như vậy chứ!
