Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

流(なが)す

ながすnagasu

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm chảy; làm đổ; làm rơi

    EN to drain; to pour; to run; to let flow; to flush; to shed (blood, tears); to spill

  2. thả trôi; để trôi

    EN to float (e.g. logs down a river); to set adrift

    灯(とう)籠(ろう)を川(かわ)に流(なが)す。

    • Thả đèn lồng xuống dòng sông.

    Từ:灯(とう)籠(ろう)川(かわ)流(なが)す

    Đã xác minh
  3. cuốn trôi; rửa trôi

    EN to wash away; to carry away; to sweep away

  4. phát (nhạc, tin tức); truyền (điện)

    EN to broadcast; to play (e.g. music over a loudspeaker); to send (electricity through a wire)

    彼(かれ)は夕(ゆう)方(がた)のニュースで、その殺(さつ)人(じん)の裁(さい)判(ばん)を最(さい)初(しょ)に流(なが)すことに決(き)めた。

    • Anh ấy đã quyết định sẽ đưa tin về phiên tòa xét xử vụ giết người đó đầu tiên trong bản tin buổi tối.
  5. lan truyền (tin đồn); tung ra

    EN to circulate (a rumour, information, etc.); to spread; to distribute

    浮(う)き名(な)を流(なが)したものだ。

    • Người đó đã từng có tiếng xấu vì những vụ bê bối tình ái.
  6. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    chạy lòng vòng; đi dạo quanh

    EN to cruise (of a taxi); to stroll around (in search of customers, an audience, etc.); to go from place to place

    夜(よる)の町(まち)をタクシーが流(なが)している。

    • Những chiếc taxi đang chạy dọc theo phố xá vào ban đêm.

    Từ:夜(よる)の街(まち)タクシー流(なが)す

    Đã xác minh
  7. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    hủy bỏ (kế hoạch, cuộc họp)

    EN to cancel (a plan, meeting, etc.); to call off; to reject (e.g. a bill)

    雨(あめ)のため、試(し)合(あい)を流(なが)した。

    • Trận đấu đã bị hủy vì mưa.

    Từ:雨(あめ)試(し)合(あい)流(なが)す

    Đã xác minh

    「あっそ」と流(なが)すのもよし、本(ほん)気(き)にするのもよし。

    • Có thể lờ đi bằng câu 'vậy à', hoặc cũng có thể coi đó là chuyện nghiêm túc.
  8. mất (vật cầm cố); để mất (đồ đã cầm cố)

    EN to forfeit (a pawn)

  9. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    làm một cách nhẹ nhàng; làm thong thả

    EN to do leisurely (e.g. running, swimming); to do with ease; to do effortlessly

  10. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    đày đi; lưu đày

    EN to exile; to banish

    ナポレオンはセントヘレナ島(とう)へ流(なが)された。

    • Napoleon đã bị đày đến đảo Saint Helena.

    Từ:ナポレオンは島(とう)へ流(なが)す

    Đã xác minh
  11. đánh bóng sang phía đối diện

    EN to hit (the ball) to the opposite field

    bóng chày

  12. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    làm một cách hời hợt; nghe tai này lọt tai kia

    EN to do inattentively; to do without concentrating; to put little effort into doing

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    彼(かれ)の話(はなし)を聞(き)き流(なが)した。

    • Tôi đã lờ đi những gì anh ấy nói.

    Từ:かの話(はなし)流(なが)す

    Đã xác minh
  13. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm sảy thai

    EN to cause a miscarriage; to abort

    彼(かの)女(じょ)は病(びょう)気(き)のために流(りゅう)産(ざん)してしまい、長(なが)年(ねん)の夢(ゆめ)だった母(はは)になることは叶(かな)わなかった。

    • Cô ấy đã bị sảy thai do bệnh tật, và ước mơ trở thành mẹ suốt bao nhiêu năm qua đã không thành hiện thực.

Câu ví dụ 61

ナポレオンはセントヘレナ島(とう)へ流(なが)された。

  • Napoleon đã bị đày đến đảo Saint Helena.

Từ:ナポレオンは島(とう)へ流(なが)す

Đã xác minh

彼(かれ)は夕(ゆう)方(がた)のニュースで、その殺(さつ)人(じん)の裁(さい)判(ばん)を最(さい)初(しょ)に流(なが)すことに決(き)めた。

  • Anh ấy đã quyết định sẽ đưa tin về phiên tòa xét xử vụ giết người đó đầu tiên trong bản tin buổi tối.

水(みず)に流(なが)す。

  • Để mọi chuyện trôi qua.

Từ:水(みず)に流(なが)す

浮(う)き名(な)を流(なが)したものだ。

  • Người đó đã từng có tiếng xấu vì những vụ bê bối tình ái.

Đăng nhập để tiếp tục