Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

流(りゅう)出(しゅつ)

りゅうしゅつryuushutsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự chảy ra; sự tràn ra; sự rò rỉ

    EN outflow; effluence; efflux; spillage; spill; discharge; haemorrhage; hemorrhage; bleeding (e.g. of ink into paper)

    15トンの油(あぶら)が、海(うみ)に流(りゅう)出(しゅつ)しました。

    • 15 tấn dầu đã bị tràn ra biển.

    Từ:油(あぶら)海(うみ)流(りゅう)出(しゅつ)

  2. sự chảy máu (vốn, nhân tài); sự rò rỉ (thông tin)

    EN outflow (of people, capital, etc.); drain (of gold, talent, etc. from a country); leak (e.g. of personal information)

Câu ví dụ 7

この地(ち)域(いき)の人(じん)口(こう)減(げん)少(しょう)傾(けい)向(こう)は、若(わか)者(もの)の都(と)市(し)部(ぶ)への流(りゅう)出(しゅつ)が原(げん)因(いん)だと見(み)えます。

  • Xu hướng giảm dân số ở khu vực này có vẻ là do sự di cư của giới trẻ lên các thành phố.

15トンの油(あぶら)が、海(うみ)に流(りゅう)出(しゅつ)しました。

  • 15 tấn dầu đã bị tràn ra biển.

Từ:油(あぶら)海(うみ)流(りゅう)出(しゅつ)

Khớp tự động

東(とう)電(でん)は高(こう)濃(のう)度(ど)の放(ほう)射(しゃ)性(せい)物(ぶっ)質(しつ)を含(ふく)む汚(お)染(せん)水(すい)の流(りゅう)出(しゅつ)を防(ふせ)ぐことができない。

  • TEPCO không thể ngăn chặn sự rò rỉ của nước ô nhiễm chứa các chất phóng xạ nồng độ cao.

東(とう)京(きょう)電(でん)力(りょく)福(ふく)島(しま)第(だい)1原(げん)発(ぱつ)で水(みず)漏(も)れが見(み)つかって、汚(お)染(せん)水(すい)約(やく)150リットルが海(うみ)に流(りゅう)出(しゅつ)した。

  • Một vụ rò rỉ nước đã được phát hiện tại nhà máy điện hạt nhân Fukushima Daiichi của TEPCO, và khoảng 150 lít nước ô nhiễm đã chảy ra biển.

Đăng nhập để tiếp tục