Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

発(はっ)射(しゃ)

はっしゃhassha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự phóng; sự bắn

    EN firing (esp. a rocket or missile); launching; shooting; discharge; catapult

    宇(う)宙(ちゅう)開(かい)発(はつ)チームは、新(しん)型(がた)ロケットの発(はっ)射(しゃ)に成(せい)功(こう)し、観(かん)測(そく)衛(えい)星(せい)を軌(き)道(どう)に乗(の)せた。

    • Đội ngũ phát triển vũ trụ đã phóng thành công tên lửa thế hệ mới và đưa vệ tinh quan sát vào quỹ đạo.

    軍(ぐん)事(じ)演(えん)習(しゅう)では、最(さい)新(しん)のミサイルの発(はっ)射(しゃ)訓(くん)練(れん)が繰(く)り返(かえ)され、精(せい)度(ど)が確(かく)認(にん)された。

    • Trong cuộc diễn tập quân sự, các đợt huấn luyện phóng tên lửa mới nhất đã được lặp lại, và độ chính xác đã được xác nhận.
  2. sự xuất tinh

    EN ejaculation

    tiếng lóng

Câu ví dụ 14

宇(う)宙(ちゅう)開(かい)発(はつ)チームは、新(しん)型(がた)ロケットの発(はっ)射(しゃ)に成(せい)功(こう)し、観(かん)測(そく)衛(えい)星(せい)を軌(き)道(どう)に乗(の)せた。

  • Đội ngũ phát triển vũ trụ đã phóng thành công tên lửa thế hệ mới và đưa vệ tinh quan sát vào quỹ đạo.

Đăng nhập để tiếp tục