Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

発(はっ)車(しゃ)

はっしゃhassha

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự khởi hành; sự xuất phát

    EN departure (of a train, car, etc.); starting; leaving

    Từ trái nghĩa: 停(てい)車(しゃ)

Câu ví dụ 37

発(はっ)車(しゃ)ホームはどちらですか。

  • Sân ga khởi hành ở đâu ạ?

Từ:発(はっ)車(しゃ)ホームはどちらですか

バスは発(はっ)車(しゃ)するところだった。

  • Xe buýt suýt nữa là xuất phát rồi.

Từ:バスは発(はっ)車(しゃ)する所(ところ)だ

バスは発(はっ)車(しゃ)しようとしていた。

  • Chiếc xe buýt đang chuẩn bị khởi hành.

Từ:バスは発(はっ)車(しゃ)するとする

Đăng nhập để tiếp tục