Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どちら

どちらdochira

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    hướng nào; đâu

    EN which way; which direction; where

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: cách nói lịch sự

    Xem thêm: こちらXem thêm: そちらXem thêm: あちら

  2. cái nào

    EN which one (esp. of two alternatives)

    thường viết bằng kana

    「花(はな)子(こ)と太(た)郎(ろう)のどちらが若(わか)いですか」「太(た)郎(ろう)です」

    • “Hanako và Taro, ai trẻ hơn?” “Là Taro.”

    Từ:とのどちらが若(わか)いですかです

    Đã xác minh
  3. ai

    EN who

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: どちら様(さま)

Câu ví dụ 718

「花(はな)子(こ)と太(た)郎(ろう)のどちらが若(わか)いですか」「太(た)郎(ろう)です」

  • “Hanako và Taro, ai trẻ hơn?” “Là Taro.”

Từ:とのどちらが若(わか)いですかです

Đã xác minh

どちらでもどうぞ。

  • Chọn cái nào cũng được ạ.

Từ:どちらでもどうぞ

どっちが勝(か)ってるの?

  • Ai đang thắng thế?

Từ:どちらが勝(か)つの

Đăng nhập để tiếp tục