Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

郵(ゆう)便(びん)局(きょく)

ゆうびんきょくyuubinkyoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bưu điện

    EN post office

Câu ví dụ 153

あの~郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどちらでしょうか。

  • Dạ cho hỏi... bưu điện ở đâu ạ?

Từ:あの郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどちらでしょうか

Đã xác minh

郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどこですか。

  • Bưu điện ở đâu ạ?

Từ:郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどこですか

左(ひだり)側(がわ)に郵(ゆう)便(びん)局(きょく)があります。

  • Có bưu điện ở bên trái.

Từ:左(ひだり)側(がわ)に郵(ゆう)便(びん)局(きょく)がある

郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどこにありますか。

  • Bưu điện ở đâu ạ?

Từ:郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどこにあるか

郵(ゆう)便(びん)局(きょく)のそばを通(とお)ってるよ。

  • Mình đang đi ngang qua chỗ bưu điện.

Từ:郵(ゆう)便(びん)局(きょく)のそばを通(とお)るよ

帰(かえ)りがけに郵(ゆう)便(びん)局(きょく)に寄(よ)るよ。

  • Trên đường về mình sẽ ghé qua bưu điện.

Từ:帰(かえ)りがけに郵(ゆう)便(びん)局(きょく)寄(よ)るよ

駅(えき)の前(まえ)に郵(ゆう)便(びん)局(きょく)があります。

  • Có một bưu điện ở trước nhà ga.

Từ:駅(えき)の前(まえ)に郵(ゆう)便(びん)局(きょく)がある

Đăng nhập để tiếp tục