Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

退(たい)場(じょう)

たいじょうtaijou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    rời khỏi (hội trường, cuộc họp, sân vận động, v.v.)

    EN leaving (a hall, meeting, stadium, etc.); exit; walkout

    Từ trái nghĩa: 入(にゅう)場(じょう)

    野(や)党(とう)は議(ぎ)場(じょう)から退(たい)場(じょう)した。

    • Các đảng đối lập đã rời khỏi hội trường nghị trường.

    Từ:野(や)党(とう)議(ぎ)場(じょう)退(たい)場(じょう)

    Đã xác minh

    選(せん)手(しゅ)は反(はん)則(そく)で退(たい)場(じょう)になりました。

    • Cầu thủ đã bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi.

    Từ:選(せん)手(しゅ)反(はん)則(そく)退(たい)場(じょう)

  2. rời khỏi sân khấu

    EN exit (from the stage); leaving the stage

    Từ trái nghĩa: 登(とう)場(じょう)

    役(やく)者(しゃ)が舞(ぶ)台(たい)から退(たい)場(じょう)した。

    • Diễn viên đã rời khỏi sân khấu.

    Từ:役(やく)者(しゃ)舞(ぶ)台(たい)退(たい)場(じょう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

野(や)党(とう)は議(ぎ)場(じょう)から退(たい)場(じょう)した。

  • Các đảng đối lập đã rời khỏi hội trường nghị trường.

Từ:野(や)党(とう)議(ぎ)場(じょう)退(たい)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

役(やく)者(しゃ)が舞(ぶ)台(たい)から退(たい)場(じょう)した。

  • Diễn viên đã rời khỏi sân khấu.

Từ:役(やく)者(しゃ)舞(ぶ)台(たい)退(たい)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

選(せん)手(しゅ)は反(はん)則(そく)で退(たい)場(じょう)になりました。

  • Cầu thủ đã bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi.

Từ:選(せん)手(しゅ)反(はん)則(そく)退(たい)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

ラフプレーで退(たい)場(じょう)になりました。

  • Bạn đã bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi thô bạo.

Từ:ラフプレー退(たい)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục