Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

舞(ぶ)台(たい)

ぶたいbutai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sân khấu

    EN stage (of a theatre, concert hall, etc.)

    彼(かれ)は舞(ぶ)台(たい)に立(た)った。

    • Anh ấy đã đứng trên sân khấu.

    Từ:彼(かれ)は舞(ぶ)台(たい)に立(た)つ

  2. vở diễn; buổi biểu diễn

    EN stage performance; stage production; theatrical production; play; show

    最(さい)高(こう)の舞(ぶ)台(たい)だった。

    • Đó là một sân khấu tuyệt vời nhất.

    Từ:最(さい)高(こう)の舞(ぶ)台(たい)だ

    Đã xác minh
  3. bối cảnh

    EN setting (of a story); scene

    舞(ぶ)台(たい)はシカゴに変(か)わった。

    • Bối cảnh đã chuyển sang Chicago.

    Từ:舞(ぶ)台(たい)はシカゴに変(か)わる

  4. đấu trường; phạm vi; lĩnh vực

    EN sphere (of activity); stage (e.g. political stage); scene; arena; world

    彼(かれ)は政(せい)治(じ)の舞(ぶ)台(たい)から退(しりぞ)いた。

    • Ông ấy đã rút lui khỏi chính trường.

    Từ:彼(かれ)政(せい)治(じ)舞(ぶ)台(たい)どく

    Đã xác minh

Câu ví dụ 135

最(さい)高(こう)の舞(ぶ)台(たい)だった。

  • Đó là một sân khấu tuyệt vời nhất.

Từ:最(さい)高(こう)の舞(ぶ)台(たい)だ

Đã xác minh

彼(かれ)は舞(ぶ)台(たい)に立(た)った。

  • Anh ấy đã đứng trên sân khấu.

Từ:彼(かれ)は舞(ぶ)台(たい)に立(た)つ

舞(ぶ)台(たい)はシカゴに変(か)わった。

  • Bối cảnh đã chuyển sang Chicago.

Từ:舞(ぶ)台(たい)はシカゴに変(か)わる

Đăng nhập để tiếp tục