Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

去(さ)る

さるsaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    rời khỏi; đi khỏi

    EN to leave; to go away

  2. trôi qua; qua đi

    EN to pass; to elapse

    冬(ふゆ)は去(さ)った。

    • Mùa đông đã qua rồi.

    Từ:冬(ふゆ)は去(さ)る

  3. cách xa

    EN to be distant

  4. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    xua đuổi; loại bỏ

    EN to send away; to drive off; to divorce

  5. trợ động từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    hoàn toàn

    EN to (do) completely

    Ghi chú: sau thân -masu, đặc biệt là của động từ 「する」

    つらい思(おも)い出(で)を忘(わす)れ去(さ)る。

    • Quên đi những kỷ niệm đau buồn.

    Từ:つらい思(おも)い出(で)去(さ)る

    Đã xác minh
  6. từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)

    vừa qua; vừa rồi

    EN last ... (e.g. "last April")

    Từ trái nghĩa: 来(きた)る

Câu ví dụ 142

冬(ふゆ)は去(さ)った。

  • Mùa đông đã qua rồi.

Từ:冬(ふゆ)は去(さ)る

冬(ふゆ)は去(さ)りました。

  • Mùa đông đã qua rồi.

Từ:冬(ふゆ)は去(さ)る

一(いち)難(なん)去(さ)ってまた一(いち)難(なん)。

  • Hết nạn này đến nạn khác.

Đăng nhập để tiếp tục