Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

二(に)度(ど)と

にどとnidoto

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    không bao giờ nữa

    EN never again

    Ghi chú: đi kèm với dạng phủ định của động từ

Câu ví dụ 285

二(に)度(ど)と来(く)るな。

  • Đừng bao giờ quay lại đây nữa.

Từ:二(に)度(ど)と来(く)るな

二(に)度(ど)と現(あらわ)れるな!

  • Đừng bao giờ xuất hiện nữa!

Từ:二(に)度(ど)と現(あらわ)れるな

二(に)度(ど)としません。

  • Tôi sẽ không làm thế nữa.

Từ:二(に)度(ど)とする

二(に)度(ど)と顔(かお)を出(だ)すな。

  • Đừng bao giờ vác mặt đến đây nữa.

Từ:二(に)度(ど)と顔(かお)を出(だ)すな

二(に)度(ど)と嘘(うそ)を言(い)うな。

  • Đừng bao giờ nói dối nữa.

Từ:二(に)度(ど)と嘘(うそ)を言(い)うな

二(に)度(ど)とそんな事(こと)を言(い)うな。

  • Đừng bao giờ nói những điều như vậy nữa.

Từ:二(に)度(ど)とそんなことを言(い)うな

彼(かれ)は二(に)度(ど)ともどらなかった。

  • Anh ấy đã không quay trở lại lần thứ hai.

Từ:彼(かれ)は二(に)度(ど)と戻(もど)る

二(に)度(ど)と恋(こい)なんかするものか。

  • Tôi sẽ không bao giờ yêu thêm lần nào nữa.

Từ:二(に)度(ど)と恋(こい)なんかするものか

Đăng nhập để tiếp tục