Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いけない

いけないikenai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    xấu; sai; hư

    EN bad; wrong; naughty

    なぜいけないの?

    • Tại sao không được?

    Từ:なぜいけないの

    それはいけませんね。

    • Điều đó không được tốt đâu ạ.

    Từ:それはいけないね

  2. không được

    EN must not (do, be); should not; ought not to

    Ghi chú: sau thể -te của động từ hoặc tính từ

    遅(おく)れてはいけない。

    • Không được đến muộn.

    Từ:遅(おく)れるはいけない

  3. không tốt; không được

    EN useless; no good; bad

  4. vô vọng; không còn hy vọng

    EN hopeless; beyond hope

  5. đáng tiếc; thật không may

    EN unfortunate; a shame; a pity

    Ghi chú: dùng để biểu thị sự đồng cảm

  6. không uống được rượu

    EN unable to drink (alcohol)

  7. để không; tránh để

    EN so as not to ...; so that ... (won't); in case ...; for fear that ...; lest ...

    Ghi chú: như ... (thế là/vì) ...

Câu ví dụ 781

なぜいけないの?

  • Tại sao không được?

Từ:なぜいけないの

遅(おく)れてはいけない。

  • Không được đến muộn.

Từ:遅(おく)れるはいけない

怠(なま)けてはいけない。

  • Không được lười biếng.

Từ:怠(なま)けるはいけない

入(はい)ってはいけません。

  • Không được vào.

Từ:入(はい)るはいけない

太(ふと)ってはいけません。

  • Bạn không được béo lên.

Từ:太(ふと)るはいけない

Đăng nhập để tiếp tục