Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

遅(おく)れる

おくれるokureru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    trễ; muộn; chậm trễ

    EN to be late; to be delayed; to fall behind schedule; to be overdue

    Ghi chú: thường là 「遅(おく)れる」

  2. tụt hậu; chậm trễ; bị bỏ lại

    EN to fall behind (in a race, one's studies, etc.); to lag behind; to be behind (the times)

    Ghi chú: thường 後(おく)れる

  3. mất trước

    EN to be bereaved of; to be preceded by (someone) in death

    Ghi chú: thường 後(おく)れる

    彼(かれ)は幼(おさな)くして母(はは)に遅(おく)れた。

    • Anh ấy đã mất mẹ khi còn rất nhỏ.

    Từ:彼(かれ)幼(おさな)い母(はは)遅(おく)れる

    Đã xác minh
  4. chạy chậm (đồng hồ)

    EN to be slow (of a clock or watch)

Câu ví dụ 925

遅(おく)れるなよ。

  • Đừng có đến muộn đấy.

Từ:遅(おく)れるなよ

遅(おく)れたかな?

  • Mình đến muộn rồi sao?

Từ:遅(おく)れるかな

遅(おく)れてごめん。

  • Xin lỗi, mình đến muộn.

Từ:遅(おく)れるごめん

なぜ遅(おく)れたの?

  • Tại sao bạn đến muộn vậy?

Từ:なぜ遅(おく)れるの

1日(いちにち)遅(おく)れます。

  • Tôi sẽ đến trễ một ngày.

Từ:一(いち)日(にち)遅(おく)れる

Đăng nhập để tiếp tục