Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

少(すこ)し

すこしsukoshi

Rất thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một chút; hơi

    EN a little; a bit; a small amount; a few; some; slightly; somewhat

    子(こ)供(ども)に少(すこ)し愛(あい)情(じょう)を注(そそ)いで見(み)給(たま)え、すると君(きみ)におびただしい愛(あい)情(じょう)が戻(もど)ってくる。

    • Hãy dành một chút tình yêu thương cho trẻ nhỏ, rồi bạn sẽ nhận lại được vô vàn tình yêu thương.
  2. một lát; một chút

    EN a little while; a short time; a moment; a minute

  3. một chút nữa; một đoạn ngắn

    EN a little way; a short distance

Câu ví dụ 1.633

子(こ)供(ども)に少(すこ)し愛(あい)情(じょう)を注(そそ)いで見(み)給(たま)え、すると君(きみ)におびただしい愛(あい)情(じょう)が戻(もど)ってくる。

  • Hãy dành một chút tình yêu thương cho trẻ nhỏ, rồi bạn sẽ nhận lại được vô vàn tình yêu thương.

少(すこ)し疲(つか)れた。

  • Mình hơi mệt.

Từ:少(すこ)し疲(つか)れる

少(すこ)し眠(ねむ)りたい。

  • Mình muốn ngủ một chút.

Từ:少(すこ)し眠(ねむ)るタイ

金(かね)は少(すこ)しある。

  • Tôi có một ít tiền.

Từ:金(かね)は少(すこ)しある

彼(かれ)は少(すこ)し飲(の)んだ。

  • Anh ấy đã uống một chút.

Từ:彼(かれ)は少(すこ)し飲(の)む

少(すこ)し眠(ねむ)らなきゃ。

  • Mình phải ngủ một chút.

Từ:少(すこ)し眠(ねむ)るなきゃ

Đăng nhập để tiếp tục