Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)る

みるmiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    nhìn, xem, quan sát

    EN to see; to look; to watch; to view; to observe

    見(み)てみましょう。

    • Chúng ta hãy cùng xem nhé.

    Từ:見(み)る

  2. xem xét, kiểm tra, đánh giá

    EN to examine; to look over; to assess; to check; to judge

  3. chăm sóc, trông nom

    EN to look after; to attend to; to take care of; to keep an eye on

    Xem thêm: 看(み)る

  4. xem (biểu diễn, kịch)

    EN to experience; to meet with (misfortune, success, etc.)

  5. trợ động từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    thử

    EN to try ...; to have a go at ...; to give ... a try

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

    着(き)てみない?

    • Thử mặc xem sao không?

    Từ:着(き)る見(み)る

  6. thấy rằng, hóa ra

    EN to see (that) ...; to find (that) ...

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: như 〜てみると, 〜てみたら, 〜てみれば, v.v.

Câu ví dụ 5.626

下(した)を見(み)ろ。

  • Nhìn xuống dưới đi.

Từ:下(した)を見(み)る

着(き)てみない?

  • Thử mặc xem sao không?

Từ:着(き)る見(み)る

後(うし)ろを見(み)ろ。

  • Nhìn ra phía sau đi.

Từ:後(うし)ろを見(み)る

壁(かべ)の絵(え)を見(み)て。

  • Hãy nhìn bức tranh trên tường kìa.

Đăng nhập để tiếp tục