Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

深(ふか)い

ふかいfukai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    sâu

    EN deep (hole, forest, snow, etc.)

    Từ trái nghĩa: 浅(あさ)い

  2. dày; đậm; mù mịt

    EN dense (e.g. fog); thick (e.g. weeds, woods); heavy

  3. sâu sắc; mật thiết; gần gũi

    EN close (e.g. relationship); deep (involvement); intimate; thick

  4. sâu sắc; mãnh liệt; nặng nề

    EN intense (e.g. longing, flavor); severe; strong (feelings); serious (e.g. blow); deep-seated (e.g. hatred)

    恨(うら)みは深(ふか)いですよ。

    • Mối thù này sâu sắc lắm đấy.

    Từ:恨(うら)みは深(ふか)いですよ

    Đã xác minh
  5. sâu sắc; uyên thâm

    EN profound (e.g. meaning); deep (e.g. thought); heavy (e.g. silence)

  6. sâu

    EN sound (sleep); deep (slumber)

  7. muộn; sâu

    EN late (e.g. hour, season)

    秋(あき)も深(ふか)い季(き)節(せつ)になった。

    • Mùa thu đã trở thành một mùa sâu sắc.

    Từ:時(とき)深(ふか)い季(き)節(せつ)

    Đã xác minh
  8. đậm; thẫm

    EN deep (color); dark

  9. sâu

    EN far from home plate; deep

    bóng chày

Câu ví dụ 398

恨(うら)みは深(ふか)いですよ。

  • Mối thù này sâu sắc lắm đấy.

Từ:恨(うら)みは深(ふか)いですよ

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục