Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)分(わ)ける

みわけるmiwakeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    phân biệt; nhận ra

    EN to distinguish; to recognize; to recognise; to tell apart; to differentiate

    彼(かれ)は善(ぜん)悪(あく)を見(み)分(わ)けられない。

    • Anh ấy không thể phân biệt được thiện và ác.

    Từ:彼(かれ)は善(ぜん)悪(あく)を見(み)分(わ)ける

Câu ví dụ 41

彼(かれ)は善(ぜん)悪(あく)を見(み)分(わ)けられない。

  • Anh ấy không thể phân biệt được thiện và ác.

Từ:彼(かれ)は善(ぜん)悪(あく)を見(み)分(わ)ける

その双(ふた)子(ご)は見(み)分(わ)けられないな。

  • Không thể phân biệt được cặp song sinh đó.

Từ:その双(ふた)子(ご)は見(み)分(わ)ける

その双(ふた)子(ご)が見(み)分(わ)けられますか。

  • Bạn có thể phân biệt được cặp song sinh đó không?

Từ:その双(ふた)子(ご)が見(み)分(わ)けるか

彼(かの)女(じょ)と彼(かの)女(じょ)の姉(あね)を見(み)分(わ)けられますか。

  • Bạn có thể phân biệt được cô ấy và chị gái cô ấy không?

Đăng nhập để tiếp tục