Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

難(むずか)しい

むずかしいmuzukashii

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    khó; phức tạp

    EN difficult; hard; troublesome; complicated; serious (disease, problem, etc.)

    Từ trái nghĩa: 易(やさ)しい

  2. khó có thể; không khả thi

    EN impossible; unfeasible

    uyển ngữ

    Ghi chú: nhẹ nhàng hơn 無(む)理(り)

    残(ざん)念(ねん)ですが、その日(にっ)程(てい)は難(むずか)しいです。

    • Rất tiếc, nhưng lịch trình đó khó thực hiện được ạ.

    Từ:残(ざん)念(ねん)ですが難(むずか)しい

    Đã xác minh
  3. khó tính; kén chọn

    EN fussy; particular; fastidious; hard to please; displeased

  4. u ám; nghiêm nghị; mặt mày ủ rũ

    EN gloomy; glum; sullen; serious (look)

    父(ちち)は難(むずか)しい顔(かお)をしている。

    • Bố tôi đang mang vẻ mặt nghiêm nghị.

    Từ:父(ちち)難(むずか)しい

    Đã xác minh
  5. bẩn thỉu; dơ dáy

    EN dirty; unclean; filthy; detestable

    cổ

  6. khó chịu; đáng sợ

    EN unpleasant; uncomfortable; creepy; spooky

    cổ

Câu ví dụ 1.873

難(むずか)しすぎる。

  • Khó quá.

Từ:難(むずか)しい過(す)ぎる

禁(きん)煙(えん)は難(むずか)しい。

  • Cai thuốc lá thật khó.

Từ:禁(きん)煙(えん)は難(むずか)しい

組(そ)閣(かく)する事(こと)は難(むずか)しい。

  • Việc thành lập nội các thật khó khăn.

Từ:組(そ)閣(かく)することは難(むずか)しい

Đăng nhập để tiếp tục