Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

じっこうにうつすjikkouniutsusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    thực hiện; đưa vào thực tế

    EN to put into effect; to put into practice

Câu ví dụ 42

どうやって実(じっ)行(こう)にうつそう。

  • Chúng ta sẽ thực hiện việc này như thế nào đây?

Từ:どうやって実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

Đã xác minh

彼(かれ)は約(やく)束(そく)を実(じっ)行(こう)に移(うつ)した。

  • Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

Từ:彼(かれ)は約(やく)束(そく)を実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

彼(かれ)は考(かんが)えを実(じっ)行(こう)に移(うつ)した。

  • Anh ấy đã đưa suy nghĩ của mình vào thực tế.

Từ:彼(かれ)は考(かんが)えを実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

彼(かれ)の理(り)論(ろん)は実(じっ)行(こう)に移(うつ)された。

  • Lý thuyết của anh ấy đã được đưa vào thực hiện.

Từ:彼(かれ)理(り)論(ろん)は実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

彼(かれ)の計(けい)画(かく)が実(じっ)行(こう)に移(うつ)された。

  • Kế hoạch của anh ấy đã được đưa vào thực hiện.

Từ:彼(かれ)計(けい)画(かく)が実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

彼(かれ)はその計(けい)画(かく)を実(じっ)行(こう)に移(うつ)した。

  • Anh ấy đã đưa kế hoạch đó vào thực hiện.

Từ:彼(かれ)はその計(けい)画(かく)を実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

私(わたし)はその計(けい)画(かく)を実(じっ)行(こう)に移(うつ)した。

  • Tôi đã đưa kế hoạch đó vào thực hiện.

Từ:私(わたし)はその計(けい)画(かく)を実(じっ)行(こう)に移(うつ)す

考(かんが)えを実(じっ)行(こう)に移(うつ)すのは、難(むずか)しい。

  • Thật khó để đưa suy nghĩ vào thực tế.

Từ:考(かんが)えを実(じっ)行(こう)に移(うつ)すのは難(むずか)しい

言(い)ったことを実(じっ)行(こう)に移(うつ)すのは難(むずか)しい。

  • Thật khó để biến những gì đã nói thành hành động.

Từ:言(い)うことを実(じっ)行(こう)に移(うつ)すのは難(むずか)しい

Đăng nhập để tiếp tục