Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

質(しつ)問(もん)をする

しつもんをするshitsumon'osuru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    đặt câu hỏi; hỏi

    EN to ask a question; to ask questions

Câu ví dụ 108

そんな難(むずか)しい質(しつ)問(もん)をするなよ。

  • Đừng có hỏi mấy câu khó như thế chứ.

Từ:そんな難(むずか)しい質(しつ)問(もん)をするなよ

Đã xác minh

私(わたし)は彼(かれ)に質(しつ)問(もん)をした。

  • Tôi đã hỏi anh ấy.

Từ:私(わたし)は彼(かれ)に質(しつ)問(もん)をする

質(しつ)問(もん)をしてもいいですか。

  • Tôi có thể đặt câu hỏi được không ạ?

Từ:質(しつ)問(もん)をするもいいですか

彼(かれ)は答(こた)えにくい質(しつ)問(もん)をした。

  • Anh ấy đã đặt một câu hỏi khó trả lời.

Từ:彼(かれ)は答(こた)えるにくい質(しつ)問(もん)をする

彼(かれ)はとてもよい質(しつ)問(もん)をした。

  • Anh ấy đã đặt một câu hỏi rất hay.

Từ:彼(かれ)はとても良(よ)い質(しつ)問(もん)をする

彼(かれ)は私(わたし)に2、3の質(しつ)問(もん)をした。

  • Anh ấy đã hỏi tôi hai, ba câu hỏi.

Từ:彼(かれ)は私(わたし)にの質(しつ)問(もん)をする

Đăng nhập để tiếp tục