Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(だい)事(じ)

だいじdaiji

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    quan trọng; thiết yếu

    EN important; serious; crucial

  2. quý giá; trân quý

    EN valuable; precious

  3. danh từ

    vấn đề nghiêm trọng; sự cố lớn

    EN serious matter; major incident; matter of grave concern; crisis

    Xem thêm: 大(おお)事(ごと)

    けがは大(だい)事(じ)に至(いた)らずに済(す)んだ。

    • Vết thương đã không trở nên nghiêm trọng.

    Từ:大(だい)事(じ)済(す)む

    Đã xác minh
  4. việc lớn; đại sự

    EN great undertaking; great enterprise; great thing

    彼(かれ)はついに大(だい)事(じ)を成(な)し遂(と)げた。

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn thành được việc quan trọng.

    Từ:彼(かれ)ついに大(だい)事(じ)成(な)し遂(と)げる

    Đã xác minh
  5. tính từ đuôi -na

    an toàn; ổn

    EN safe; OK

    Ghi chú: phương ngữ Tochigi

    Xem thêm: だいじょうぶ

    ケガはありましたが、幸(さいわ)い、**大(だい)事(じ)**なことはありません。

    • Có bị thương nhưng may mắn là không có gì nghiêm trọng.

    Từ:幸(さいわ)い大(だい)事(じ)ません

    Đã xác minh

Câu ví dụ 211

Đăng nhập để tiếp tục