今(こん)度(ど)の旅(りょ)行(こう)は仕(し)事(ごと)じゃなくて遊(あそ)びです。 Chuyến du lịch lần này không phải vì công việc mà là để đi chơi. Từ:今(こん)度(ど)の旅(りょ)行(こう)は仕(し)事(ごと)だ遊(あそ)びですĐã xác minh
本(ほん)の遊(あそ)びにサインをもらった。 Tôi đã nhận được chữ ký trong cuốn sách trò chơi. Từ:ほんの遊(あそ)びサインもらうĐã xác minh
今(こん)度(ど)の旅(りょ)行(こう)は仕(し)事(ごと)じゃなくて遊(あそ)びです。 Chuyến du lịch lần này không phải vì công việc mà là để đi chơi. Từ:今(こん)度(ど)の旅(りょ)行(こう)は仕(し)事(ごと)だ遊(あそ)びですĐã xác minh
勉(べん)強(きょう)も遊(あそ)びも大(だい)事(じ)だ。 Cả việc học lẫn việc chơi đều quan trọng. Từ:勉(べん)強(きょう)も遊(あそ)び大(だい)事(じ)だ