Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

好(す)き

すきsuki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    thích; sự yêu thích

    EN liking; being fond of; to one's liking; to one's taste; preferred; favourite

    Từ trái nghĩa: 嫌(ぎら)い

    「ケーキはお好(す)きですか」「はい、好(す)きです」

    • “Bạn có thích bánh ngọt không?” “Vâng, tôi có thích ạ.”

    Từ:ケーキはお好(す)きですかはいです

    Đã xác minh
  2. thích; yêu

    EN liking (romantically); being in love with; beloved

    とっても好(す)きよ。

    • Mình thích bạn nhiều lắm.

    Từ:とても好(す)き

  3. danh từtính từ đuôi -na

    sở thích cá nhân; sự lập dị

    EN faddism; eccentricity

    彼(かれ)の好(す)きには困(こま)っている。

    • Tôi thật khổ sở với tính khí tùy hứng của anh ấy.

    Từ:かの好(す)き困(こま)る

    Đã xác minh
  4. tính từ đuôi -nadanh từ

    tùy ý; theo ý muốn

    EN as one likes; as it suits one

  5. dâm dục; háo sắc

    EN lecherous; lustful; salacious

Câu ví dụ 4.007

「ケーキはお好(す)きですか」「はい、好(す)きです」

  • “Bạn có thích bánh ngọt không?” “Vâng, tôi có thích ạ.”

Từ:ケーキはお好(す)きですかはいです

Đã xác minh

君(きみ)が好(す)きだ。

  • Mình thích cậu.

Từ:君(きみ)が好(す)きだ

僕(ぼく)のこと好(す)き?

  • Cậu có thích tớ không?

Từ:僕(ぼく)のこと好(す)き

Đăng nhập để tiếp tục