Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(にん)気(き)者(もの)

にんきものninkimono

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người được yêu mến; người nổi tiếng

    EN popular person; favorite; favourite

Câu ví dụ 20

ディズニーランドでは一(いち)時(じ)になるといろいろな物語(ものがたり)の中(なか)の人(にん)気(き)者(もの)達(たち)が行(ぎょう)列(れつ)をなして行(こう)進(しん)します。

  • Tại Disneyland, vào những thời điểm nhất định, các nhân vật nổi tiếng từ nhiều câu chuyện khác nhau sẽ xếp hàng và diễu hành.

彼(かれ)はクラスの人(にん)気(き)者(もの)だ。

  • Anh ấy là người nổi tiếng trong lớp.

Từ:彼(かれ)はクラスの人(にん)気(き)者(もの)だ

若(わか)い頃(ころ)には、人(にん)気(き)者(もの)にとてもなりたかったので、誰(だれ)にでもよい印(いん)象(しょう)を与(あた)えたかったと、彼(かれ)は私(わたし)に言(い)った。

  • Anh ấy nói với tôi rằng khi còn trẻ, anh ấy đã rất muốn trở nên nổi tiếng, vì vậy anh ấy đã muốn tạo ấn tượng tốt với bất kỳ ai.

シンジは新(あたら)しい学(がっ)校(こう)での生(せい)活(かつ)になかなかなじめなかった。だが、エヴァのパイロットであるという事(じ)実(じつ)は彼(かれ)を人(にん)気(き)者(もの)にした。

  • Shinji đã không thể thích nghi được với cuộc sống ở trường học mới. Tuy nhiên, sự thật rằng cậu ấy là phi công của Eva đã khiến cậu trở nên nổi tiếng.

Đăng nhập để tiếp tục