Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(あたら)しい

あたらしいatarashii

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    mới; hiện đại

    EN new; novel; fresh; recent; latest; up-to-date; modern

Câu ví dụ 4.496

この本(ほん)は新(あたら)しい。

  • Cuốn sách này mới.

Từ:この本(ほん)は新(あたら)しい

彼(かれ)の考(かんが)えは新(あたら)しい。

  • Suy nghĩ của anh ấy thật mới mẻ.

Từ:彼(かれ)考(かんが)えは新(あたら)しい

記(き)憶(おく)にまだ新(あたら)しい。

  • Vẫn còn mới mẻ trong ký ức.

Từ:記(き)憶(おく)にまだ新(あたら)しい

それは新(あたら)しくない。

  • Cái đó không mới.

Từ:それは新(あたら)しい

それは新(あたら)しいです。

  • Cái đó mới.

Từ:それは新(あたら)しいです

この卵(たまご)は新(あたら)しいよ。

  • Trứng này còn mới lắm.

Từ:この卵(たまご)は新(あたら)しいよ

Đăng nhập để tiếp tục